Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật lúc 07:34 ngày 29/10/2026

Bảng tỷ giá tham khảo Vietcombank20 ngoại tệ

Đơn vị: đồng / 1 đơn vị ngoại tệ · CK: chuyển khoản · "So hôm qua": giá bán ra so với cuối ngày hôm qua

Ngoại tệMua tiền mặtMua CKBán raSo hôm qua
USDĐô la Mỹ 25.61025.64026.0200
EUREuro 28.002,6128.285,4629.479,730
JPYYên Nhật 157,57159,16168,430
KRWWon Hàn Quốc 16,7818,6520,240
CNYNhân dân tệ 3.776,523.814,673.936,940
AUDĐô la Úc 17.731,2917.910,4018.484,490
SGDĐô la Singapore 19.634,2519.832,5720.509,270
THBBaht Thái 673,97748,86780,630
GBPBảng Anh 33.486,8533.825,1034.909,330
CADĐô la Canada 17.920,1918.101,2018.681,420
HKDĐô la Hồng Kông 3.199,673.231,993.355,660
CHFFranc Thụy Sĩ 30.370,7230.677,4931.660,820
MYRRinggit Malaysia —6.257,216.393,510
INRRupee Ấn Độ —270,01281,630
RUBRúp Nga —305,18337,830
DKKKrone Đan Mạch —3.774,213.918,640
NOKKrone Na Uy —2.713,532.828,660
SEKKrona Thụy Điển —2.543,622.651,540
KWDDinar Kuwait —83.354,7387.397,220
SARRiyal Ả Rập Xê Út —6.843,507.138,210

Quy đổi ngoại tệ sang tiền Việt

Đơn vị: đồng · "Bạn bán": theo giá mua chuyển khoản · "Bạn mua": theo giá bán ra

Số tiềnBạn bánBạn mua
1 đô la Mỹ (USD)25.64026.020
100 đô la Mỹ2.564.0002.602.000
1 man (10.000 yên)1.591.6001.684.300
1 triệu won18.650.00020.240.000
1 nhân dân tệ3.8153.937
1 euro28.28529.480
1 đô la Úc17.91018.484
1 đô la Singapore19.83320.509

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD hôm nay bao nhiêu?

Ngày 29/10/2026, Vietcombank mua đô la Mỹ tiền mặt 25.610 đồng, mua chuyển khoản 25.640 đồng và bán ra 26.020 đồng.

100 đô bằng bao nhiêu tiền Việt?

100 đô la Mỹ đổi được khoảng 2.564.000 đồng khi bán cho ngân hàng; mua vào cần khoảng 2.602.000 đồng (tỷ giá Vietcombank ngày 29/10/2026).

1 man Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?

1 man (10.000 yên) đổi được khoảng 1.591.600 đồng khi bán cho ngân hàng; mua vào cần khoảng 1.684.300 đồng (tỷ giá Vietcombank ngày 29/10/2026).

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Mua tiền mặt là giá ngân hàng mua khi bạn bán ngoại tệ bằng tiền giấy; mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ có sẵn trong tài khoản, thường cao hơn giá tiền mặt. Bán ra là giá bạn phải trả khi mua ngoại tệ từ ngân hàng.

Tỷ giá niêm yết của Vietcombank, chỉ để tham khảo; tỷ giá giao dịch thực tế theo ngân hàng tại thời điểm giao dịch.