Giá vàng ngày 10/09/2026
Giá vàng ngày 10/09/2026: vàng miếng SJC mua vào 143,60 – bán ra 146,60 triệu đồng/lượng, không đổi so với ngày trước; nhẫn trơn 9999 rẻ nhất tại SJC bán ra 146,10 triệu.
Đơn vị: triệu đồng/lượng (bạc theo đơn vị ghi trong tên sản phẩm) · ▲▼ dưới giá: thay đổi so với ngày trước
Giá vàng SJC ngày 10/09/20262 sản phẩm
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhẫn SJC 99.99 | 143,10 | 146,10 | 3,00 |
| Vàng miếng SJC 1L–10L | 143,60 | 146,60 | 3,00 |
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu ngày 10/09/20262 sản phẩm
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 143,60 | 146,60 | 3,00 |
| Nhẫn tròn trơn 999.9 | 144,00 | 148,00 | 4,00 |
Giá vàng DOJI ngày 10/09/20263 sản phẩm
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 143,60 | 146,60 | 3,00 |
| Vàng miếng SJC – TP.HCM | 143,60 | 146,60 | 3,00 |
| Nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999 | 144,00 | 148,00 | 4,00 |
Giá vàng Phú Quý ngày 10/09/202612 sản phẩm
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 143,60 | 146,60 | 3,00 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 143,60 | 147,00 | 3,40 |
| Phú Quý 1 lượng 999.9 | 143,60 | 147,00 | 3,40 |
| Phú Quý 1 lượng 99.9 | 143,50 | 146,90 | 3,40 |
| Vàng trang sức 999.9 | 141,00 | 146,00 | 5,00 |
| Vàng trang sức 999 | 140,90 | 145,90 | 5,00 |
| Vàng trang sức 99 | 139,59 | 144,54 | 4,95 |
| Vàng trang sức 98 | 138,18 | 143,08 | 4,90 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 138,50▲ 0,50 | — | — |
| Vàng 999.0 phi SJC | 138,00▲ 0,50 | — | — |
| Bạc thỏi Phú Quý 999 (1 kg, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng) | 2,22▼ 0,03 | 2,29▼ 0,03 | 0,07 |
| Đồng bạc mỹ nghệ 999 | 2,22▼ 0,03 | 2,61▼ 0,04 | 0,39 |
Giá vàng VN Gold (Vàng Việt Nam) ngày 10/09/20261 sản phẩm
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 143,60 | 146,60 | 3,00 |