Lãi suất tiết kiệm hôm nay
Lãi suất tiết kiệm ngân hàng hôm nay 31/10/2026: kỳ hạn 12 tháng cao nhất 6,6%/năm tại Bắc Á Bank; 6 tháng cao nhất 6,55% tại Bắc Á Bank; nhóm Big4 (Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank) 12 tháng 5,4%.
Bảng so sánh lãi suất tiết kiệm 28 ngân hàng
| Ngân hàng | KKH | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Á Bank | 0,5% | 4,75% | 4,75% | 6,55% | 6,55% | 6,6% | 6,45% | 6,45% |
| VIB | 0,0% | 4,25% | 4,35% | 5,0% | 5,1% | 6,5% | 5,2% | 5,3% |
| OCB | 0,0% | 4,75% | 4,75% | 5,9% | 5,9% | 6,2% | 6,1% | 6,3% |
| PGBank | 0,0% | 4,75% | 4,75% | 6,1% | 6,1% | 6,2% | 6,8% | 6,8% |
| NCB | 0,0% | 4,5% | 4,7% | 6,0% | 6,0% | 6,2% | 6,5% | 6,6% |
| Techcombank | 0,05% | 3,95% | 4,25% | 5,95% | 5,95% | 6,15% | 5,25% | 5,25% |
| LPBank | 0,1% | 4,0% | 4,2% | 5,9% | 5,8% | 6,1% | 6,1% | 6,3% |
| VPBank | 0,0% | 4,75% | 4,75% | 5,9% | 5,9% | 6,1% | 6,1% | 6,1% |
| ABBANK | 0,1% | 3,6% | 3,8% | 6,05% | 6,05% | 6,05% | 5,6% | 5,6% |
| BVBank | 0,0% | 4,75% | 4,75% | 5,95% | 5,95% | 6,05% | 5,95% | 5,95% |
| MSB | 0,0% | 4,5% | 4,5% | 5,6% | 5,6% | 6,0% | 5,8% | 5,8% |
| Vietbank | 0,0% | 4,5% | 4,5% | 5,8% | 5,9% | 6,0% | 6,3% | 6,3% |
| MB Bank | 0,05% | 3,7% | 4,1% | 4,1% | 4,1% | 5,7% | 5,7% | 6,5% |
| VietABank | 0,0% | 4,7% | 4,75% | 5,5% | 5,5% | 5,6% | 5,7% | 5,8% |
| Agribank | 0,2% | 2,6% | 2,9% | 3,5% | 3,5% | 5,4% | 5,4% | 5,5% |
| BIDV ✓ | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3,0% | 3,0% | 5,4% | 5,4% | 5,5% |
| Vietcombank ✓ | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3,0% | 3,0% | 5,4% | — | 5,5% |
| VietinBank | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3,0% | 3,0% | 5,4% | 5,4% | 5,5% |
| Sacombank | 0,0% | 4,5% | 4,5% | 5,7% | 5,7% | 5,4% | 5,5% | 6,2% |
| BaoViet Bank | 0,3% | 3,9% | 4,2% | 5,0% | 4,9% | 5,3% | 5,25% | 5,25% |
| SHB | 0,0% | 4,4% | 4,5% | 5,3% | 5,3% | 5,3% | 5,8% | 5,9% |
| HDBank | 0,0% | 3,5% | 3,6% | 4,9% | 4,7% | 5,2% | 5,5% | 4,9% |
| Kienlongbank | 0,5% | 3,5% | 3,5% | 4,8% | 4,4% | 5,0% | 4,55% | 4,55% |
| Eximbank | 0,0% | 3,5% | 3,6% | 4,7% | 4,7% | 5,0% | 5,0% | 5,0% |
| ACB | 0,0% | 4,0% | 4,0% | 4,0% | 4,2% | 4,8% | 4,9% | 4,9% |
| SeABank | 0,0% | 3,45% | 3,95% | 3,95% | 4,15% | 4,3% | 4,75% | 4,75% |
| Nam Á Bank | 0,0% | 0,0% | 0,0% | 4,0% | 4,0% | 4,0% | 4,0% | 4,0% |
| TPBank | 0,0% | 4,2% | 4,2% | 5,0% | 0,0% | 0,0% | 5,4% | 0,0% |
%/năm · tiền gửi VND của khách hàng cá nhân, lĩnh lãi cuối kỳ, chủ yếu là lãi suất gửi tại quầy (gửi online ở nhiều ngân hàng cao hơn) · KKH: không kỳ hạn · ô tô đậm: cao nhất kỳ hạn đó · ✓ lấy trực tiếp từ website ngân hàng: BIDV, Vietcombank. Lãi suất tham khảo, mức thực tế có thể khác theo số tiền và chương trình của từng ngân hàng.
Ngân hàng lãi suất cao nhất theo kỳ hạn
| Kỳ hạn | Lãi suất cao nhất | Ngân hàng |
|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75% | Bắc Á Bank, OCB, PGBank, VPBank, BVBank |
| 3 tháng | 4,75% | Bắc Á Bank, OCB, PGBank, VPBank, BVBank, VietABank |
| 6 tháng | 6,55% | Bắc Á Bank |
| 12 tháng | 6,6% | Bắc Á Bank |
| 24 tháng | 6,8% | PGBank |
Tính tiền lãi khi gửi tiết kiệm → · Nên mua vàng hay gửi tiết kiệm?
Câu hỏi thường gặp
Ngân hàng nào lãi suất cao nhất hiện nay?
Ngày 31/10/2026, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng cao nhất là 6,6%/năm tại Bắc Á Bank; kỳ hạn 6 tháng cao nhất 6,55% tại Bắc Á Bank.
Gửi tiết kiệm 100 triệu 12 tháng được bao nhiêu tiền lãi?
Với lãi suất 6,6%/năm (cao nhất hôm nay), gửi 100 triệu kỳ hạn 12 tháng nhận khoảng 6.600.000 đồng tiền lãi khi đáo hạn. Ở nhóm Big4 (5,4%) là khoảng 5.400.000 đồng.